国美电器 guóměi diànqì
volume volume

Từ hán việt: 【quốc mĩ điện khí】

Đọc nhanh: 国美电器 (quốc mĩ điện khí). Ý nghĩa là: GOME Điện gia dụng (thành lập tại Bắc Kinh, 1987).

Ý Nghĩa của "国美电器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

国美电器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. GOME Điện gia dụng (thành lập tại Bắc Kinh, 1987)

GOME Electrical Appliances (founded in Beijing, 1987)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 国美电器

  • volume volume

    - 陶器 táoqì 已 yǐ 装箱 zhuāngxiāng 运往 yùnwǎng 美国 měiguó

    - Đồ gốm được đóng hộp và vận chuyển đến Hoa Kỳ.

  • volume volume

    - 美国 měiguó 农民 nóngmín 使用 shǐyòng 机器 jīqì 收割 shōugē 玉米 yùmǐ

    - Nông dân Mỹ sử dụng máy móc để thu hoạch ngô.

  • volume volume

    - 美国宇航局 měiguóyǔhángjú 已经 yǐjīng 对 duì 那架 nàjià 探测器 tàncèqì 失去 shīqù 控制 kòngzhì 了 le

    - NASA đã mất quyền kiểm soát chiếc máy bay đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 美国 měiguó 的 de 三大 sāndà 电视网 diànshìwǎng 吗 ma ?

    - Bạn có biết về ba đài truyền hình lớn ở Mỹ không?

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 赞誉 zànyù 为 wèi 美国 měiguó 最 zuì 伟大 wěidà 的 de 电影 diànyǐng 制片人 zhìpiànrén

    - Ông được ca ngợi là nhà làm phim vĩ đại nhất nước Mỹ.

  • volume volume

    - 《 黑客帝国 hēikèdìguó 》 里 lǐ 的 de 机器 jīqì 一 yī 开始 kāishǐ 也 yě 是 shì 那样 nàyàng 啊 a

    - Đó là cách nó bắt đầu với máy móc trong The Matrix.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 激进 jījìn 观点 guāndiǎn 使 shǐ 他 tā 脱离 tuōlí 了 le 美国 měiguó 政治 zhèngzhì 的 de 主流 zhǔliú

    - Quan điểm cấp tiến của ông đã đặt ông ra ngoài xu hướng chính trị chính thống của Mỹ.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao