固件 gùjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cố kiện】

Đọc nhanh: 固件 (cố kiện). Ý nghĩa là: Phần sụn, vi chương trình. Ví dụ : - 紧固件能使一件东西牢牢固定在另一件东西的物件,如钩子 Chốt cài có thể giữ chắc một vật vào một vật khác, như móc.

Ý Nghĩa của "固件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Máy Tính

固件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phần sụn, vi chương trình

固件 (Firmware) 就是写入EPROM(可擦写可编程只读存储器)或EEPROM (电可擦可编程只读存储器) 中的程序。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 紧固件 jǐngùjiàn 能 néng 使 shǐ 一件 yījiàn 东西 dōngxī 牢牢 láoláo 固定 gùdìng 在 zài 另 lìng 一件 yījiàn 东西 dōngxī 的 de 物件 wùjiàn , 如 rú 钩子 gōuzi

    - Chốt cài có thể giữ chắc một vật vào một vật khác, như móc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 固件

  • volume volume

    - 紧固件 jǐngùjiàn 能 néng 使 shǐ 一件 yījiàn 东西 dōngxī 牢牢 láoláo 固定 gùdìng 在 zài 另 lìng 一件 yījiàn 东西 dōngxī 的 de 物件 wùjiàn , 如 rú 钩子 gōuzi

    - Chốt cài có thể giữ chắc một vật vào một vật khác, như móc.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 该 gāi 怎样 zěnyàng 看待 kàndài 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Không biết phải nhìn nhận chuyện này thế nào.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 这 zhè 两件事 liǎngjiànshì 等同 děngtóng 起来 qǐlai

    - không nên đánh đồng hai việc này.

  • volume volume

    - 三匹 sānpǐ 布够 bùgòu 做 zuò 几件 jǐjiàn 衣服 yīfú ?

    - Ba cuộn vải đủ làm mấy bộ quần áo?

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 夹子 jiāzi 固定 gùdìng 住 zhù 散落 sànluò 的 de 文件 wénjiàn

    - Cô ấy dùng kẹp cố định tài liệu rải rác.

  • volume volume

    - 把 bǎ 铁水 tiěshuǐ 灌注 guànzhù 到 dào 砂型 shāxíng 里 lǐ , 凝固 nínggù 后 hòu 就 jiù 成 chéng 了 le 铸件 zhùjiàn

    - rót thép vào khuôn, để nguội sẽ thành cấu kiện đúc.

  • volume volume

    - 这 zhè 零件 língjiàn 固定 gùdìng 得 dé 下来 xiàlai 么 me ?

    - Cái linh kiện này có thể cố định được không?

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao