困惑不解 kùnhuò bù jiě
volume volume

Từ hán việt: 【khốn hoặc bất giải】

Đọc nhanh: 困惑不解 (khốn hoặc bất giải). Ý nghĩa là: cảm thấy bối rối.

Ý Nghĩa của "困惑不解" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

困惑不解 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm thấy bối rối

to feel perplexed

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 困惑不解

  • volume volume

    - 突遇 tūyù 难题 nántí , 不免 bùmiǎn 有 yǒu 困惑 kùnhuò

    - Bất ngờ gặp đề khó, không tránh khỏi bối rối.

  • volume volume

    - 不要 búyào 逃避 táobì 困难 kùnnán

    - Đừng trốn tránh khó khăn.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 做 zuò 不但 bùdàn 解决不了 jiějuébùliǎo 问题 wèntí , 反而 fǎnér 会 huì 增加 zēngjiā 新 xīn 的 de 困难 kùnnán

    - làm như thế này không những không giải quyết được vấn đề mà còn có thể làm tăng thêm phần khó khăn

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 答复 dáfù 令 lìng 他们 tāmen 困惑不解 kùnhuòbùjiě

    - Câu trả lời của cô làm họ bối rối không hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 流露出 liúlùchū 迷惑不解 míhuobùjiě 的 de 神情 shénqíng

    - Trên mặt anh hiện lên vẻ bối rối.

  • volume volume

    - 令人 lìngrén 大惑不解 dàhuòbùjiě 的 de 是 shì 这类 zhèlèi 谈话 tánhuà 也 yě 在 zài 继续 jìxù

    - Thật khó hiểu khi những cuộc trò chuyện kiểu này vẫn tiếp tục.

  • volume volume

    - 她 tā 听 tīng 完 wán 解释 jiěshì 后 hòu 仍然 réngrán 困惑 kùnhuò

    - Cô ấy vẫn hoang mang sau khi nghe giải thích.

  • volume volume

    - 遇到困难 yùdàokùnnán 要 yào 设法 shèfǎ 克服 kèfú , 光 guāng 搓手顿脚 cuōshǒudùnjiǎo 也 yě 不 bù 解决问题 jiějuéwèntí

    - lúc gặp khó khăn thì phải nghĩ cách khắc phục, chỉ vò đầu gãi tai thì không giải quyết được gì đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 困›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Kùn
    • Âm hán việt: Khốn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+56F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoặc
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMP (戈一心)
    • Bảng mã:U+60D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao