因势导利 yīn shì dǎo lì
volume volume

Từ hán việt: 【nhân thế đạo lợi】

Đọc nhanh: 因势导利 (nhân thế đạo lợi). Ý nghĩa là: thuận theo xu thế/chiều hướng mà thay đổi/dẫn đường; nương theo chiều hướng phát triển mà đi.

Ý Nghĩa của "因势导利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

因势导利 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuận theo xu thế/chiều hướng mà thay đổi/dẫn đường; nương theo chiều hướng phát triển mà đi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 因势导利

  • volume volume

    - 他 tā 利用 lìyòng 权势 quánshì 把 bǎ 儿子 érzi 弄进 nòngjìn 了 le 医学院 yīxuéyuàn

    - Ông đã dùng quyền lực của mình để đưa con trai mình vào viện y khoa.

  • volume volume

    - 因 yīn 势利 shìlì 导 dǎo

    - hướng dẫn theo đà phát triển

  • volume volume

    - 因势利导 yīnshìlìdǎo

    - theo xu thế sự vật mà dẫn dắt.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 探险 tànxiǎn 因 yīn 计划 jìhuà 不周 bùzhōu 和 hé 导航 dǎoháng 不利 bùlì 而 ér 失败 shībài

    - Cuộc thám hiểm lần này do kế hoạch không ổn và hướng dẫn không tốt nên thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 因车祸 yīnchēhuò 导致 dǎozhì 下肢 xiàzhī 瘫痪 tānhuàn

    - Anh ấy bị liệt chi dưới do tai nạn ô tô.

  • volume volume

    - 如 rú 因势利导 yīnshìlìdǎo , 则 zé 如水 rúshuǐ 之 zhī 就 jiù 下 xià , 极为 jíwéi 自然 zìrán

    - nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 计划 jìhuà 是 shì 福利 fúlì 弱势群体 ruòshìqúntǐ

    - Kế hoạch của họ là mang lại lợi ích cho các nhóm yếu thế.

  • volume volume

    - 到 dào 现在 xiànzài 有 yǒu 很多 hěnduō 公司 gōngsī 建立 jiànlì , 那 nà 就是 jiùshì 导致 dǎozhì 很 hěn 高内 gāonèi 卷 juǎn 的 de 原因 yuányīn

    - Đến hiện tại đã có rất nhiều công ty được thành lập, nên đó là một nguyên nhân gây ra cạnh tranh rất cao

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao