回潮率 huícháo lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【hồi triều suất】

Đọc nhanh: 回潮率 (hồi triều suất). Ý nghĩa là: Độ hồi ẩm.

Ý Nghĩa của "回潮率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回潮率 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Độ hồi ẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回潮率

  • volume volume

    - 投资 tóuzī 回报率 huíbàolǜ 下跌 xiàdiē 了 le

    - Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư đã giảm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 回答 huídá 很 hěn 草率 cǎoshuài

    - Câu trả lời của anh ấy rất sơ sài.

  • volume volume

    - 她 tā 回答 huídá 得 dé 很 hěn 坦率 tǎnshuài

    - Cô ấy trả lời rất thẳng thắn.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 了 le 草率 cǎoshuài 的 de 回答 huídá

    - Anh ấy đã đưa ra câu trả lời qua loa.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 连 lián 下 xià 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 晒 shài 好 hǎo 的 de 粮食 liángshí 又 yòu 回潮 huícháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, lương thực phơi khô đã bị ướt lại rồi.

  • volume volume

    - 回头率 huítóulǜ 也 yě 很 hěn 高 gāo 的 de 抢眼 qiǎngyǎn 美女 měinǚ

    - Người đẹp bắt mắt với "tỷ lệ hoàn vốn" cao.

  • volume volume

    - 近几年 jìnjǐnián , 一些 yīxiē 地方 dìfāng 的 de 迷信活动 míxìnhuódòng 又 yòu 回潮 huícháo 了 le

    - mấy năm nay, hoạt động mê tín đã trở lại ở một số nơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Triều , Trào
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EJJB (水十十月)
    • Bảng mã:U+6F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao