回忆杀 huíyì shā
volume volume

Từ hán việt: 【hồi ức sát】

Đọc nhanh: 回忆杀 (hồi ức sát). Ý nghĩa là: kỉ niệm xấu hổ; thời ngu dại.

Ý Nghĩa của "回忆杀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回忆杀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỉ niệm xấu hổ; thời ngu dại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回忆杀

  • volume volume

    - 她 tā 陷入 xiànrù 了 le 回忆 huíyì 中 zhōng

    - Cô ấy đắm chìm trong ký ức.

  • volume volume

    - 回忆录 huíyìlù 热 rè

    - cơn sốt(trào lưu)

  • volume volume

    - 乡井 xiāngjǐng 充满 chōngmǎn 儿时 érshí 回忆 huíyì

    - Quê hương đầy ắp kỷ niệm thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 这篇 zhèpiān 回忆录 huíyìlù 的 de 时候 shíhou , 屡屡 lǚlǚ 搁笔 gēbǐ 沉思 chénsī

    - khi viết thiên hồi ký này, ông ấy nhiều lần gác bút trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 不想 bùxiǎng 回忆 huíyì 痛苦 tòngkǔ 的 de 事 shì

    - Cô ấy không muốn nhớ lại chuyện đau khổ.

  • volume volume

    - 回忆 huíyì 美好 měihǎo 婚礼 hūnlǐ 瞬间 shùnjiān

    - Nhớ lại khoảng khắc đám cưới tuyệt đẹp.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 已经 yǐjīng 够 gòu 糟 zāo 的 de 了 le , 何必 hébì 在 zài 回忆 huíyì 的 de 时候 shíhou 还要 háiyào 为难 wéinán 自己 zìjǐ

    - Sự thật đã đủ tồi tệ, tại sao phải làm khó bản thân khi nhớ lại

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 岁晚 suìwǎn 写 xiě 了 le 回忆录 huíyìlù

    - Ông ấy viết nhật ký hồi ức vào cuối đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ức
    • Nét bút:丶丶丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PN (心弓)
    • Bảng mã:U+5FC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Sà , Shā , Shài , Shè
    • Âm hán việt: Sái , Sát , Tát
    • Nét bút:ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XKD (重大木)
    • Bảng mã:U+6740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao