回归带 huíguī dài
volume volume

Từ hán việt: 【hồi quy đới】

Đọc nhanh: 回归带 (hồi quy đới). Ý nghĩa là: nhiệt đới.

Ý Nghĩa của "回归带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回归带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhiệt đới

见〖热带〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回归带

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 通缉犯 tōngjīfàn 带回家 dàihuíjiā 来 lái

    - Bạn đã đưa một kẻ trốn truy nã vào nhà của bạn.

  • volume volume

    - 归回 guīhuí 祖国 zǔguó

    - trở về tổ quốc; về nước.

  • volume volume

    - 连去 liánqù 带回 dàihuí , 归齐 guīqí 不到 búdào 一个 yígè 星期 xīngqī

    - vừa đi và về, nói chung không đến một tuần.

  • volume volume

    - 他 tā 回回 huíhui 忘记 wàngjì 带 dài 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy toàn quên mang chìa khóa.

  • volume volume

    - 他 tā 带回 dàihuí 了 le 很多 hěnduō 战利品 zhànlìpǐn

    - Anh ấy mang về nhiều chiến lợi phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 上 shàng 回 huí 看到 kàndào 录像带 lùxiàngdài 是 shì 哪个 něigè 年代 niándài 了 le

    - Lần cuối cùng bạn nhìn thấy một trong những thứ này là khi nào?

  • volume volume

    - 从 cóng 内罗毕 nèiluóbì 带 dài 回来 huílai 的 de 那个 nàgè 面具 miànjù 我 wǒ 没 méi 拿 ná

    - Tôi để mặt nạ từ Nairobi vào trong.

  • - 你 nǐ 迷路 mílù 了 le 吗 ma ? 跟我来 gēnwǒlái 吧 ba , 我 wǒ 带 dài 你 nǐ 回去 huíqu

    - Bạn bị lạc đường à? Đi theo tôi nhé, tôi sẽ dẫn bạn về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 归›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+2 nét)
    • Pinyin: Guī , Kuì
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLSM (中中尸一)
    • Bảng mã:U+5F52
    • Tần suất sử dụng:Rất cao