回口 huí kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【hồi khẩu】

Đọc nhanh: 回口 (hồi khẩu). Ý nghĩa là: cãi lại; phản bác lại; chửi lại.

Ý Nghĩa của "回口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回口 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cãi lại; phản bác lại; chửi lại

回嘴

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回口

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 迷路 mílù 当作 dàngzuò 不 bù 回家 huíjiā 的 de 借口 jièkǒu

    - Cô ấy lấy cớ lạc đường để không về nhà.

  • volume volume

    - 肿胀 zhǒngzhàng 的 de 伤口 shāngkǒu 日渐 rìjiàn 回复 huífù

    - Vết thương sưng tấy dần hồi phục.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 回绝 huíjué

    - từ chối một hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 门口 ménkǒu 来来回回 láiláihuíhui 地 dì 走 zǒu

    - Anh ấy đi đi lại lại trước cửa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 回家 huíjiā 的 de 时候 shíhou , 趁便 chènbiàn 给 gěi 你 nǐ 带个 dàigè 口信 kǒuxìn

    - lúc anh về nhà, nhân tiện nhắn hộ tôi.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 家里 jiālǐ 捎个 shāogè 口信 kǒuxìn , 说 shuō 我 wǒ 今天 jīntiān 不 bù 回家 huíjiā 了 le

    - nhờ anh nhắn lại với gia đình tôi là hôm nay tôi không về.

  • volume volume

    - 他水 tāshuǐ 也 yě 没 méi 喝 hē 一口 yīkǒu , 管自 guǎnzì 回家 huíjiā 去 qù 了 le

    - anh ấy không uống lấy một ngụm nước, đi thẳng về nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao