回击还击 huíjí huánjí
volume volume

Từ hán việt: 【hồi kích hoàn kích】

Đọc nhanh: 回击还击 (hồi kích hoàn kích). Ý nghĩa là: đánh trả (Tennis).

Ý Nghĩa của "回击还击" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回击还击 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh trả (Tennis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回击还击

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 还 hái

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 奋力 fènlì 回击 huíjī

    - đánh trả mãnh liệt

  • volume volume

    - winx 还有 háiyǒu 她 tā 的 de 姐妹 jiěmèi 们 men 已经 yǐjīng 回来 huílai 了 le

    - winx, và các chị em đã trở lại.

  • volume volume

    - 有力 yǒulì 的 de 回击 huíjī

    - sự đánh trả dữ dội

  • volume volume

    - 拳击赛 quánjīsài 进行 jìnxíng 到 dào 第十个 dìshígè 回合 huíhé 仍 réng 不分胜负 bùfēnshèngfù

    - thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 想 xiǎng 购买 gòumǎi 冲击 chōngjī 钻头 zuàntóu 5mm , 但是 dànshì 在 zài 淘宝 táobǎo 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 还 hái 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - Anh ấy muốn mua mũi khoan 5 mm thế nhưng anh ấy tìm rất lâu trên taobao mà vẫn không tìm được

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 恶意 èyì 攻击 gōngjī 人家 rénjiā , 总有一天 zǒngyǒuyìtiān 会 huì 遭到 zāodào 回报 huíbào 的 de

    - anh có ác ý công kích người ta như vậy, thế nào có ngày cũng bị báo thù.

  • volume volume

    - 善意 shànyì 的 de 批评 pīpíng 跟 gēn 恶意 èyì 的 de 攻击 gōngjī 完全 wánquán 是 shì 两回事 liǎnghuíshì

    - phê bình có thiện ý và đả kích có ác ý hoàn toàn là hai việc khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao