回充 huí chōng
volume volume

Từ hán việt: 【hồi sung】

Đọc nhanh: 回充 (hồi sung). Ý nghĩa là: Nạp.

Ý Nghĩa của "回充" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回充 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nạp

to recharge

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回充

  • volume volume

    - 乡井 xiāngjǐng 充满 chōngmǎn 儿时 érshí 回忆 huíyì

    - Quê hương đầy ắp kỷ niệm thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 的 de 回答 huídá 充满 chōngmǎn 睿智 ruìzhì

    - Câu trả lời của bố đầy sự khôn ngoan.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一本 yīběn 冒充 màochōng 成 chéng 虚构 xūgòu 小说 xiǎoshuō 的 de 回忆录 huíyìlù

    - Đó là một cuốn hồi ký giả dạng tiểu thuyết

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 弄 nòng 充满 chōngmǎn 了 le 回忆 huíyì

    - Con hẻm này đầy ắp kỷ niệm.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 买 mǎi 东西 dōngxī 买 mǎi 回 huí 的 de 东西 dōngxī 好多 hǎoduō 是 shì 滥竽充数 lànyúchōngshù 的 de

    - Anh ấy không biết mua đồ, những thứ mà anh ấy mua về đều thật giả lẫn lộn.

  • volume volume

    - 这 zhè 段 duàn 回忆 huíyì 充满 chōngmǎn 了 le 伤痛 shāngtòng

    - Kỷ niệm này đầy đau đớn.

  • volume volume

    - 那本 nàběn 旧 jiù 日记 rìjì 充满 chōngmǎn 了 le 回忆 huíyì

    - Cuốn nhật ký cũ đó chứa đựng nhiều kỷ niệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao