回传 huí chuán
volume volume

Từ hán việt: 【hồi truyền】

Đọc nhanh: 回传 (hồi truyền). Ý nghĩa là: Chuyền trả lại.

Ý Nghĩa của "回传" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回传 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chuyền trả lại

回传是2008年全国科学技术名词审定委员会公布的奥运体育项目名词。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回传

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 还 hái

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 回绝 huíjué

    - từ chối một hồi.

  • volume volume

    - winx 还有 háiyǒu 她 tā 的 de 姐妹 jiěmèi 们 men 已经 yǐjīng 回来 huílai 了 le

    - winx, và các chị em đã trở lại.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao