四射 sì shè
volume volume

Từ hán việt: 【tứ xạ】

Đọc nhanh: 四射 (tứ xạ). Ý nghĩa là: tỏa ra xung quanh. Ví dụ : - 好的名声在黑暗中也会光芒四射 Một danh tiếng tốt tỏa sáng trong bóng tối

Ý Nghĩa của "四射" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四射 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỏa ra xung quanh

to radiate all around

Ví dụ:
  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de 名声 míngshēng 在 zài 黑暗 hēiàn 中 zhōng 也 yě 会 huì 光芒四射 guāngmángsìshè

    - Một danh tiếng tốt tỏa sáng trong bóng tối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四射

  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de 名声 míngshēng 在 zài 黑暗 hēiàn 中 zhōng 也 yě 会 huì 光芒四射 guāngmángsìshè

    - Một danh tiếng tốt tỏa sáng trong bóng tối

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 千万盏 qiānwànzhǎn 电灯 diàndēng 光芒四射 guāngmángsìshè , 连天 liántiān 上 shàng 的 de 星月 xīngyuè 也 yě 黯然失色 ànránshīsè

    - Trên công trường muôn nghìn ngọn đèn sáng rực rỡ, trăng sao trên trời cũng tỏ ra âm u mờ nhạt.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 活力 huólì 四射 sìshè 的 de 演讲 yǎnjiǎng 家 jiā

    - Anh ấy là một diễn giả rất năng động.

  • volume volume

    - 即便 jíbiàn 他 tā 想 xiǎng 变得 biànde 魅力四射 mèilìsìshè

    - Ngay cả khi anh ấy đang cố tỏ ra quyến rũ.

  • volume volume

    - 一连气儿 yīliánqìér 唱 chàng 了 le 四五个 sìwǔgè 歌 gē

    - hát liền bốn năm bài.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 的 de 四大名著 sìdàmíngzhù 是 shì 经典 jīngdiǎn

    - Tứ đại danh tác là các tác phẩm kinh điển của Trung Quốc cổ đại.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 每 měi 四年 sìnián 举行 jǔxíng 一次 yīcì

    - World Cup được tổ chức mỗi bốn năm một lần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 射›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shè , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch , Xạ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHDI (竹竹木戈)
    • Bảng mã:U+5C04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao