四季 sìjì
volume volume

Từ hán việt: 【tứ quý】

Đọc nhanh: 四季 (tứ quý). Ý nghĩa là: bốn mùa. Ví dụ : - 四季各有不同的美。 Mỗi mùa đều có vẻ đẹp riêng.. - 我爱这里的四季。 Tôi yêu bốn mùa nơi đây.

Ý Nghĩa của "四季" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

四季 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bốn mùa

春、夏、秋、冬,叫做四季,每季三个月

Ví dụ:
  • volume volume

    - 四季 sìjì 各有不同 gèyǒubùtóng 的 de 美 měi

    - Mỗi mùa đều có vẻ đẹp riêng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爱 ài 这里 zhèlǐ 的 de 四季 sìjì

    - Tôi yêu bốn mùa nơi đây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四季

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 坚贞不屈 jiānzhēnbùqū 的 de 品德 pǐndé , 只 zhǐ 宜用 yíyòng 四季常青 sìjìchángqīng 的 de 松柏 sōngbǎi 来 lái 比方 bǐfang

    - phẩm chất kiên trinh bất khuất của anh ấy chỉ có thể thông bách xanh tươi bốn mùa mới sánh được.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 打算 dǎsuàn 在 zài 四 sì 月底 yuèdǐ 举办 jǔbàn 春季 chūnjì 运动会 yùndònghuì

    - Công ty dự kiến ​​tổ chức các hoạt động thể thao mùa xuân vào cuối tháng 4.

  • volume volume

    - 在 zài 北半球 běibànqiú , 春季 chūnjì 是 shì 三月 sānyuè 和 hé 四月 sìyuè

    - Ở bán cầu bắc, mùa xuân kéo dài từ tháng ba đến tháng tư.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 习惯 xíguàn 戴帽子 dàimàozi , 一年四季 yīniánsìjì 总 zǒng 光着头 guāngzhetóu

    - anh ấy không quen đội nón, quanh năm lúc nào cũng để đầu trần.

  • volume volume

    - 庄稼人 zhuāngjiarén 一年四季 yīniánsìjì 都 dōu 忙碌 mánglù

    - Người nông dân bận rộn quanh năm.

  • volume volume

    - 四季 sìjì 更替 gēngtì 是 shì 大自然 dàzìrán 的 de 规律 guīlǜ

    - Sự thay đổi của các mùa là quy luật tự nhiên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爱 ài 这里 zhèlǐ 的 de 四季 sìjì

    - Tôi yêu bốn mùa nơi đây.

  • volume volume

    - 瀑河 pùhé 四季 sìjì 都 dōu 有 yǒu 水流 shuǐliú

    - Sông Bạo quanh năm có nước chảy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 季›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDND (竹木弓木)
    • Bảng mã:U+5B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao