四六体 sìliù tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tứ lục thể】

Đọc nhanh: 四六体 (tứ lục thể). Ý nghĩa là: thể văn tứ lục.

Ý Nghĩa của "四六体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四六体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thể văn tứ lục

骈体的一种,因以四字句、六字句为主,所以有这名称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四六体

  • volume volume

    - 正方形 zhèngfāngxíng 有 yǒu 四个 sìgè 角儿 jiǎoér 立方体 lìfāngtǐ 有 yǒu 八个 bāgè 角儿 jiǎoér

    - Hình vuông có bốn góc; hình lập phương có tám góc.

  • volume volume

    - 四体不勤 sìtǐbùqín , 五谷不分 wǔgǔbùfēn

    - tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân; không lao động thì ngũ cốc cũng không phân biệt được.

  • volume volume

    - 以下 yǐxià 是 shì 他 tā 被 bèi 颁赠 bānzèng 一九六四年 yījiǔliùsìnián 诺贝尔和平奖 nuòbèiěrhépíngjiǎng 的 de 过程 guòchéng

    - Đây là quá trình ông được trao giải Nobel Hòa bình năm 1964.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 四十六 sìshíliù 公斤 gōngjīn 重 zhòng

    - Tôi nặng 46 kg.

  • volume volume

    - 立方体 lìfāngtǐ 有 yǒu 六个 liùgè 面 miàn

    - Hình hộp có sáu mặt.

  • volume volume

    - 正方形 zhèngfāngxíng 是 shì 二维 èrwéi 的 de ( 平面 píngmiàn 的 de ) 而 ér 正 zhèng 六面体 liùmiàntǐ 则 zé 是 shì 三维 sānwéi 的 de ( 立体 lìtǐ 的 de )

    - Hình vuông là hai chiều (mặt phẳng), trong khi khối lập phương là ba chiều (khối không gian).

  • volume volume

    - 住 zhù 一两间 yīliǎngjiān 草房 cǎofáng 种 zhǒng 三 sān 四亩 sìmǔ 薄地 bódì 养 yǎng 五六只 wǔliùzhǐ 土鸡 tǔjī 栽 zāi 八九 bājiǔ 棵 kē 果树 guǒshù

    - Sống trong một vài gian nhà tranh, trồng ba bốn mẫu đất mỏng, nuôi năm sáu con gà ta, trồng tám chín cây ăn quả.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 四体 sìtǐ 非常灵活 fēichánglínghuó

    - Tay chân anh ấy rất linh hoạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 六›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YC (卜金)
    • Bảng mã:U+516D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao