囊扑 náng pū
volume volume

Từ hán việt: 【nang phốc】

Đọc nhanh: 囊扑 (nang phốc). Ý nghĩa là: nang phốc (bỏ vào bao bố mà đánh) phương thức xử tử của phạm nhân thời Tần.

Ý Nghĩa của "囊扑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

囊扑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nang phốc (bỏ vào bao bố mà đánh) phương thức xử tử của phạm nhân thời Tần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 囊扑

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 全 quán 扑腾 pūteng 玩 wán 了 le

    - anh ấy phung phí hết tiền rồi.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 扑闪 pūshǎn 着 zhe 一双 yīshuāng 大 dà 眼睛 yǎnjing

    - anh ấy chớp chớp cặp mắt to.

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 一绊 yībàn , 扑跌 pūdiē 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy vướng chân, té nhào xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 囊 náng 里 lǐ 装满 zhuāngmǎn 了 le 糖果 tángguǒ

    - Trong túi của anh ấy đầy kẹo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 应该 yīnggāi 窝囊 wōnāng 地 dì 接受 jiēshòu 失败 shībài

    - Bạn không nên hèn nhát chấp nhận thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心 xīn 扑通 pūtōng 扑通 pūtōng 地 dì 跳 tiào

    - Tim anh ấy đập thình thịch.

  • volume volume

    - 他 tā 扑 pū 向 xiàng 柔软 róuruǎn 的 de 沙发 shāfā

    - Anh ấy bổ nhào tới chiếc ghế sofa mềm mại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 扑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bū , Pū
    • Âm hán việt: Phác , Phốc
    • Nét bút:一丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QY (手卜)
    • Bảng mã:U+6251
    • Tần suất sử dụng:Cao