嚼碎 jué suì
volume volume

Từ hán việt: 【tước toái】

Đọc nhanh: 嚼碎 (tước toái). Ý nghĩa là: nhai nát.

Ý Nghĩa của "嚼碎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嚼碎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhai nát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嚼碎

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 玻璃 bōlí 敲碎 qiāosuì 了 le

    - Anh ấy làm vỡ cái ly rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 跨过 kuàguò 碎玻璃 suìbōlí

    - Anh ấy cẩn thận bước qua tấm kính vỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 石头 shítou 破碎 pòsuì 成 chéng 粉末 fěnmò

    - Anh ấy đã nghiền đá thành bột.

  • volume volume

    - 他 tā 打碎 dǎsuì 了 le 一个 yígè 杯子 bēizi

    - Anh ấy làm vỡ một cái cốc.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 在 zài 吞咽 tūnyàn 前要 qiányào 仔细 zǐxì 咀嚼 jǔjué

    - Nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 拾掇 shíduō 零碎 língsuì 儿 ér

    - anh ấy đang thu nhặt những thứ vặt vãnh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 花瓶 huāpíng 打碎 dǎsuì 了 le

    - Anh ta làm vỡ tan bình hoa rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 碎片 suìpiàn 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai

    - Anh ấy ghép các mảnh vụn lại với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嚼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+17 nét)
    • Pinyin: Jiáo , Jiào , Jué
    • Âm hán việt: Tước
    • Nét bút:丨フ一ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBWI (口月田戈)
    • Bảng mã:U+56BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao