剁碎 duò suì
volume volume

Từ hán việt: 【đoá toái】

Đọc nhanh: 剁碎 (đoá toái). Ý nghĩa là: băm; băm vằm.

Ý Nghĩa của "剁碎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剁碎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băm; băm vằm

用刀快速向下砍碎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剁碎

  • volume volume

    - 零碎 língsuì 活儿 huóer 没人愿 méirényuàn 干 gàn

    - Công việc vụn vặt không ai muốn làm.

  • volume volume

    - 他 tā 剁碎 duòsuì 了 le 大蒜 dàsuàn

    - Anh ấy đã băm nhỏ tỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 拾掇 shíduō 零碎 língsuì 儿 ér

    - anh ấy đang thu nhặt những thứ vặt vãnh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 花瓶 huāpíng 打碎 dǎsuì 了 le

    - Anh ta làm vỡ tan bình hoa rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 希望 xīwàng 破碎 pòsuì 了 le

    - Hy vọng của anh ấy đã tan vỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 碎片 suìpiàn 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai

    - Anh ấy ghép các mảnh vụn lại với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • volume volume

    - 他爸 tābà 年轻 niánqīng 时烂 shílàn 赌 dǔ , 输光 shūguāng 钱 qián 还 hái 被 bèi 人 rén 剁 duò 了 le 一根 yīgēn 手指 shǒuzhǐ 尾 wěi

    - Ba nó thời trẻ nghiện cờ bạc, thua sạch tiền còn bị người ta chặt đứt một ngón út.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Duò
    • Âm hán việt: Đoá
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5241
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao