Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嚼
噍 𠻘 𪚅
嚼 là gì? 嚼 (Tước). Bộ Khẩu 口 (+17 nét). Tổng 20 nét but (丨フ一ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一フ丶一丨丶). Ý nghĩa là: nhấm, nhai, Nhấm, nhai., Nhai, Nhấm, ăn mòn, Uống rượu, cạn chén. Từ ghép với 嚼 : 嚼不動 Nhai không được, 別在人家背後嚼舌 Đừng có nói bậy sau lưng người ta, b. (Không thèm) tranh cãi. Xem 嚼 [jué]., “tước thảo” 嚼草 nhai cỏ, “tế tước mạn yết” 細嚼慢嚥 nhai nhuyễn nuốt chậm. Chi tiết hơn...
- “(Quách) Giải tỉ tử phụ Giải chi thế, dữ nhân ẩm, sử chi tước. Phi kì nhậm, cưỡng tất quán chi” (郭)解姊子負解之勢, 與人飲, 使之嚼. 非其任, 彊必灌之 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Người con của chị (Quách) Giải cậy thế Giải, uống rượu với người ta, nó ép người ta phải uống cạn. Người ta không uống cạn được thì nó ép phải nốc hết.