嘶喊 sī hǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tê hảm】

Đọc nhanh: 嘶喊 (tê hảm). Ý nghĩa là: la hét.

Ý Nghĩa của "嘶喊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘶喊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. la hét

to shout

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘶喊

  • volume volume

    - 军训 jūnxùn 时 shí , 教官 jiàoguān 喊 hǎn 着 zhe 稍息 shàoxī 的 de 口令 kǒulìng

    - Trong huấn luyện quân sự, huấn luyện viên hô lên khẩu lệnh "Nghiêm, nghỉ!".

  • volume volume

    - 凄厉 qīlì 的 de 喊叫声 hǎnjiàoshēng

    - tiếng kêu gào thảm thiết.

  • volume volume

    - 叫喊 jiàohǎn 的 de 声音 shēngyīn 越来越近 yuèláiyuèjìn

    - tiếng la hét ngày càng gần.

  • volume volume

    - 他 tā 大声 dàshēng 喊救命 hǎnjiùmìng

    - Anh ấy hét to "cứu mạng".

  • volume volume

    - 体育老师 tǐyùlǎoshī 喊 hǎn 了 le 稍息 shàoxī !

    - Giáo viên thể dục hô lên "Nghỉ!"

  • volume volume

    - 高声 gāoshēng 叫喊 jiàohǎn

    - lớn tiếng kêu gào.

  • volume volume

    - 受惊 shòujīng 的 de 孩子 háizi 们 men 呼喊 hūhǎn 著 zhù 找 zhǎo 妈妈 māma

    - Các đứa trẻ hoảng sợ hét lên tìm mẹ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 喊 hǎn 他 tā 一声 yīshēng

    - Anh đi gọi anh ấy một tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hǎn
    • Âm hán việt: Hám , Hảm
    • Nét bút:丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RIHR (口戈竹口)
    • Bảng mã:U+558A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Sī , Xī
    • Âm hán việt: Tê , Tư
    • Nét bút:丨フ一一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RTCL (口廿金中)
    • Bảng mã:U+5636
    • Tần suất sử dụng:Cao