嘲拨 cháo bō
volume volume

Từ hán việt: 【trào bát】

Đọc nhanh: 嘲拨 (trào bát). Ý nghĩa là: châm chọc.

Ý Nghĩa của "嘲拨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘲拨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. châm chọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘲拨

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 拨动 bōdòng 了 le 开关 kāiguān

    - Anh ấy dùng tay vặn công tắc.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 爸爸 bàba 拨打 bōdǎ 电话 diànhuà

    - Anh ấy đang gọi điện cho bố.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 小 xiǎo 棍儿 gùnér 拨弄 bōnòng 火盆 huǒpén 里 lǐ 的 de 炭 tàn

    - dùng que cời than trong lò sưởi.

  • volume volume

    - 预算 yùsuàn 的 de 支出 zhīchū 部分 bùfèn 是 shì 国家 guójiā 的 de 拨款 bōkuǎn

    - phần chi tiêu ngân sách là chi cấp của nhà nước

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 嘲笑 cháoxiào 是 shì 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ

    - Anh ấy bị mọi người cười chê là thằng quỷ nhát gan.

  • volume volume

    - 他 tā 自嘲 zìcháo 说 shuō

    - Anh ta tự cười bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 同学 tóngxué 嘲笑 cháoxiào 了 le

    - Anh ấy bị bạn cùng lớp chế nhạo.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 嘲讽 cháofěng 我 wǒ 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy luôn chê cười quần áo của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Trào
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJJB (口十十月)
    • Bảng mã:U+5632
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Fá
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:一丨一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIVE (手戈女水)
    • Bảng mã:U+62E8
    • Tần suất sử dụng:Cao