嗨皮 hāi pí
volume volume

Từ hán việt: 【hải bì】

Đọc nhanh: 嗨皮 (hải bì). Ý nghĩa là: Happy.

Ý Nghĩa của "嗨皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嗨皮 khi là Thán từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Happy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嗨皮

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 桂皮 guìpí

    - Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 个 gè 皮 pí 套子 tàozi

    - Anh ấy mua một chiếc bao da.

  • volume volume

    - 从 cóng 楼梯 lóutī 上 shàng 传来 chuánlái 了 le 咯噔 gēdēng 咯噔 gēdēng 的 de 皮靴 píxuē 声 shēng

    - trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp.

  • volume volume

    - 他 tā 专治 zhuānzhì 皮肤病 pífūbìng

    - Anh ấy chuyên trị bệnh ngoài da.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹭 cèng 破 pò 了 le 皮 pí

    - Anh ấy không cẩn thận cọ xước da.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 特别 tèbié 皮 pí

    - Anh ấy từ nhỏ đã bướng.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 很 hěn 简单 jiǎndān , 你们 nǐmen 别 bié 踢皮球 tīpíqiú 了 le

    - Việc rất đơn giản, đừng đùn đẩy nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嗨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Hāi , Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丨フ一丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:REOY (口水人卜)
    • Bảng mã:U+55E8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao