Ý nghĩa của từ 嗨 theo âm hán việt

嗨 là gì? 嗨 (Hải). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一丶丶一ノ一フフ丶一丶). Ý nghĩa là: Biểu thị thương cảm, oán tiếc, ngạc nhiên, Tiếng chào hỏi thân mật (dịch âm Anh ngữ "hi"), Tiếng hô to. Từ ghép với 嗨 : 加油幹吶,嗨喲 Gắng sức làm nào, dô ta! Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: hải yêu 嗨喲,嗨哟)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 嗨喲hải yêu [haiyo] Dô ta, nào, này

- 加油幹吶,嗨喲 Gắng sức làm nào, dô ta!

Từ điển trích dẫn

Thán từ
* Biểu thị thương cảm, oán tiếc, ngạc nhiên

- “Hải! Khả tích! Khả tích! Chiêu Quân bất khẳng nhập Phiên, đầu giang nhi tử” 嗨! 可惜! 可惜!昭君不肯入番, 投江而死 (Hán cung thu 漢宮秋) Ôi! Tiếc thay! Tiếc thay! Chiêu Quân không chịu vào đất Phiên, nhảy xuống sông mà chết.

Trích: Mã Trí Viễn 馬致遠

Trợ từ
* Tiếng chào hỏi thân mật (dịch âm Anh ngữ "hi")
Trạng thanh từ
* Tiếng hô to

Từ ghép với 嗨