Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
嗨 là gì? 嗨 (Hải). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一丶丶一ノ一フフ丶一丶). Ý nghĩa là: Biểu thị thương cảm, oán tiếc, ngạc nhiên, Tiếng chào hỏi thân mật (dịch âm Anh ngữ "hi"), Tiếng hô to. Từ ghép với 嗨 : 加油幹吶,嗨喲 Gắng sức làm nào, dô ta! Chi tiết hơn...