喝茫 hē máng
volume volume

Từ hán việt: 【hát mang】

Đọc nhanh: 喝茫 (hát mang). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) để say (Tw).

Ý Nghĩa của "喝茫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喝茫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) để say (Tw)

(slang) to get drunk (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喝茫

  • volume volume

    - 云水 yúnshuǐ 苍茫 cāngmáng

    - mây nước mênh mang

  • volume volume

    - 他 tā 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 果汁 guǒzhī 喝 hē 得 dé 干净 gānjìng

    - Anh ấy uống một hơi hết sạch nước hoa quả.

  • volume volume

    - 黑茫茫 hēimángmáng 的 de 夜空 yèkōng

    - bầu trời đêm mịt mùng.

  • volume volume

    - 他 tā 一脸茫然 yīliǎnmángrán

    - Anh ấy trông rất bối rối.

  • volume volume

    - 他 tā 一来 yīlái 就 jiù 喝掉 hēdiào 半缸 bàngāng 水 shuǐ

    - Anh ấy vừa đến liền uống hết nửa vại nước

  • volume volume

    - 他 tā 一杯 yībēi 水 shuǐ 都 dōu 没 méi 喝 hē

    - Anh ấy chưa uống một cốc nước nào.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 出去 chūqù 喝个 hēgè 痛快 tòngkuài 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Tối nay ra ngoài uống một trận thật đã nhé, thấy thế nào?

  • volume volume

    - 他 tā 一声 yīshēng 断喝 duànhè , 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 人 rén 都 dōu 镇住 zhènzhù 了 le

    - anh ấy gào to một tiếng làm mọi người đều giựt mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hē , Hè , Yè
    • Âm hán việt: Hát , Hạt , Ái , Ới
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAPV (口日心女)
    • Bảng mã:U+559D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huǎng , Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEYV (廿水卜女)
    • Bảng mã:U+832B
    • Tần suất sử dụng:Cao