喜兴 xǐ xing
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ hưng】

Đọc nhanh: 喜兴 (hỉ hưng). Ý nghĩa là: vui mừng, vui vẻ.

Ý Nghĩa của "喜兴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜兴 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vui mừng

delighted

✪ 2. vui vẻ

joyous; merry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜兴

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 消息 xiāoxi 让 ràng 全家 quánjiā 都 dōu 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Tin vui khiến cả gia đình rất vui.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 有 yǒu 的 de 房东 fángdōng 喜欢 xǐhuan 把 bǎ 房间 fángjiān 租给 zūgěi 男 nán 租户 zūhù ?

    - Tại sao một số chủ nhà thích cho nam thuê phòng?

  • volume volume

    - 不 bù 哭 kū 不 bù 笑 xiào 不 bù 悲不喜 bēibùxǐ 不吵不闹 bùchǎobùnào 安安静静 ānānjìngjìng 的 de 等候 děnghòu 属于 shǔyú 我 wǒ 的 de 那 nà 班车 bānchē

    - Không khóc không cười, không buồn không vui, không ồn ào hay làm phiền, lặng lẽ chờ chuyến xe thuộc về mình.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 是 shì 在 zài 喜来登 xǐláidēng 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ

    - Nhưng tại Sheraton.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 欣喜若狂 xīnxǐruòkuáng , 全都 quándōu 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 地 dì 欢呼 huānhū 起来 qǐlai

    - Các học sinh vui mừng không xiết, tất cả đều reo hò vui vẻ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 很多 hěnduō 年轻人 niánqīngrén 都 dōu 喜欢 xǐhuan 五月天 wǔyuètiān

    - Ở TQ rất nhiều người trẻ thích ngũ nguyệt thiên

  • volume volume

    - 为何 wèihé 大家 dàjiā 都 dōu 这么 zhème 高兴 gāoxīng ?

    - Tại sao mọi người đều vui vẻ như vậy?

  • - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 踢足球 tīzúqiú , 因为 yīnwèi 它 tā 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 非常 fēicháng 兴奋 xīngfèn

    - Tôi thích chơi bóng đá vì nó làm tôi cảm thấy rất hứng thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao