善忘 shàn wàng
volume volume

Từ hán việt: 【thiện vong】

Đọc nhanh: 善忘 (thiện vong). Ý nghĩa là: chứng hay quên, đãng trí, chóng quên.

Ý Nghĩa của "善忘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

善忘 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chứng hay quên

amnesia

✪ 2. đãng trí

forgetful

✪ 3. chóng quên

容易忘事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 善忘

  • volume volume

    - 不要 búyào 这么 zhème 多愁善感 duōchóushàngǎn

    - Đừng đa sầu đa cảm như vậy.

  • volume volume

    - 为了 wèile 把 bǎ 烦恼 fánnǎo 忘却 wàngquè , 他 tā 让 ràng 自己 zìjǐ 忙于 mángyú 花园 huāyuán 的 de 工作 gōngzuò

    - Để quên đi những phiền muộn, anh ta làm cho mình bận rộn với công việc trong vườn hoa.

  • volume volume

    - 临行 línxíng 慌促 huāngcù , 把 bǎ 东西 dōngxī 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 了 le

    - vội đi, để quên đồ ở nhà.

  • volume volume

    - 黑粉 hēifěn , 你 nǐ 忘 wàng 了 le , 天空 tiānkōng 越 yuè 黑 hēi , 星星 xīngxing 越亮 yuèliàng !

    - Anti fan, các người đã quên mất là, bầu trời càng tối, thì những vì sao càng tỏa sáng!

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘记 wàngjì 带 dài 钥匙 yàoshi

    - Đừng quên mang theo chìa khóa.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 忘记 wàngjì 祖宗 zǔzōng 功绩 gōngjì

    - Không thể quên công lao của tổ tiên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 总是 zǒngshì 善忘 shànwàng 常 cháng 误事 wùshì

    - Tôi luôn dễ quên nên thường mắc sai lầm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 年纪 niánjì 大 dà 了 le 所以 suǒyǐ 善忘 shànwàng

    - Tôi lớn tuổi rồi nên dễ quên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao