善款 shàn kuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thiện khoản】

Đọc nhanh: 善款 (thiện khoản). Ý nghĩa là: đóng góp, Quyên góp.

Ý Nghĩa của "善款" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

善款 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đóng góp

contributions

✪ 2. Quyên góp

donations

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 善款

  • volume volume

    - 两国善 liǎngguóshàn 和 hé 百姓 bǎixìng 安 ān

    - Hai nước hòa hợp thì dân chúng yên ổn

  • volume volume

    - 中期贷款 zhōngqīdàikuǎn

    - cho vay trung hạn.

  • volume volume

    - 专款专用 zhuānkuǎnzhuānyòng

    - khoản chuyên dùng

  • volume volume

    - 专款专用 zhuānkuǎnzhuānyòng , 不得 bùdé 移 yí 用 yòng

    - số tiền dùng riêng cho việc gì, thì không được dùng sang việc khác.

  • volume volume

    - 魔兽 móshòu 世界 shìjiè 是 shì 一款 yīkuǎn

    - World of Warcraft là một

  • volume volume

    - 两款 liǎngkuǎn 雨衣 yǔyī

    - hai cái áo mưa.

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 与 yǔ 人 rén 款曲 kuǎnqǔ

    - không giỏi xã giao.

  • volume volume

    - 不要 búyào 借 jiè 他 tā 钱 qián , 他 tā 老 lǎo 是 shì 拖欠 tuōqiàn 账款 zhàngkuǎn 不 bù 给 gěi 的 de

    - Đừng cho anh ấy vay tiền, anh ấy luôn nợ tiền quá hạn xong không trả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao