抠唆 kōu suo
volume volume

Từ hán việt: 【khu toa】

Đọc nhanh: 抠唆 (khu toa). Ý nghĩa là: ì ạch; ì à ì ạch.

Ý Nghĩa của "抠唆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抠唆 khi là Thán từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ì ạch; ì à ì ạch

抠搜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抠唆

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 抠 kōu 图案 túàn 吗 ma ?

    - Bạn có biết chạm khắc hoa văn không?

  • volume volume

    - 理解 lǐjiě 一句 yījù 话 huà 不是 búshì 抠 kōu 字 zì 眼儿 yǎnér

    - Hiểu một câu nói không phải là moi móc từng chữ.

  • volume volume

    - 教唆 jiàosuō

    - xúi bẩy.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 不 bù 应该 yīnggāi 整天 zhěngtiān 抠 kōu 书本 shūběn

    - Học sinh không nên cả ngày chăm chắm đọc sách.

  • volume volume

    - 啰 luō 啰唆 luōsuo 唆 suō , 词不达意 cíbùdáyì , 让 ràng 人 rén 听 tīng 得 dé 倒胃口 dǎowèikǒu

    - nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 沙发 shāfā 缝里 fènglǐ 抠出 kōuchū 了 le 硬币 yìngbì

    - Tôi móc ra đồng xu từ khe ghế sofa.

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 萌 méng 姑娘 gūniang 软 ruǎn 妹子 mèizi 的 de 表象 biǎoxiàng 之下 zhīxià 都 dōu 拥有 yōngyǒu 一颗 yīkē 抠 kōu 脚 jiǎo 大汉 dàhàn 的 de 强壮 qiángzhuàng 内心 nèixīn

    - Dưới vẻ ngoài của hầu hết những cô gái dễ thương và những cô gái mềm yếu, họ đều mang trong mình trái tim mạnh mẽ của một người đàn ông lớn

  • volume volume

    - 这人 zhèrén 真 zhēn 抠门儿 kōuméner , 几 jǐ 块钱 kuàiqián 也 yě 舍不得 shěbùdé 出 chū

    - người này thật là bủn xỉn, chỉ có mấy đồng mà cũng không dám bỏ ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Suō
    • Âm hán việt: Toa
    • Nét bút:丨フ一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RICE (口戈金水)
    • Bảng mã:U+5506
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 抠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Kōu
    • Âm hán việt: Khu
    • Nét bút:一丨一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSK (手尸大)
    • Bảng mã:U+62A0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình