啫哩 zhě lī
volume volume

Từ hán việt: 【_ lí】

Đọc nhanh: 啫哩 (_ lí). Ý nghĩa là: gel, thạch (loanword).

Ý Nghĩa của "啫哩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

啫哩 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gel

✪ 2. thạch (loanword)

jelly (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啫哩

  • volume volume

    - 湯姆喜 tāngmǔxǐ 歡辣 huānlà 咖哩 kāli

    - Tom thích cà ri nóng.

  • volume volume

    - 碗 wǎn 哩 lī , 筷子 kuàizi 哩 lī , 都 dōu 已经 yǐjīng 摆好 bǎihǎo 了 le

    - bát ư, đũa ư, đều bày ra sẵn cả rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 叽哩咕噜 jīlǐgūlū 地 dì 说了半天 shuōlebàntiān

    - hai người bọn họ lầm nhầm một hồi lâu.

  • volume volume

    - 石头 shítou 叽哩咕噜 jīlǐgūlū 滚 gǔn 下山 xiàshān 去 qù

    - đá lăn lộc cộc xuống núi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 写 xiě 得 dé 哩溜歪斜 līliūwāixié 的 de

    - chữ của anh ấy xiêu xiêu vẹo vẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 挑水 tiāoshuǐ , 哩哩啦啦 lililālā 洒 sǎ 了 le 一地 yīdì

    - anh ấy không biết gánh nước, làm nước đổ tung toé khắp nơi.

  • volume volume

    - 我們 wǒmen 昨晚 zuówǎn 吃 chī 了 le 咖哩 kāli 飯 fàn

    - Tối qua chúng tôi đã ăn cơm cà ri.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 雪 xuě 还 hái 没有 méiyǒu 化哩 huàlī

    - tuyết trên núi vẫn chưa tan đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Lī , Lǐ , Li
    • Âm hán việt: Ly , Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RWG (口田土)
    • Bảng mã:U+54E9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 啫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhě
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJKA (口十大日)
    • Bảng mã:U+556B
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp