唱高调 chàng gāodiào
volume volume

Từ hán việt: 【xướng cao điệu】

Đọc nhanh: 唱高调 (xướng cao điệu). Ý nghĩa là: hót như khướu; nói lời hoa mỹ suông; nói như rồng cuốn, nói suông mà không làm.

Ý Nghĩa của "唱高调" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唱高调 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hót như khướu; nói lời hoa mỹ suông; nói như rồng cuốn, nói suông mà không làm

(唱高调儿) 说不切实际的漂亮话;光说得好听而不做

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唱高调

  • volume volume

    - 他 tā 唱歌 chànggē 爱 ài 走调儿 zǒudiàoér

    - anh ấy hát hay lạc giọng

  • volume volume

    - 他 tā 唱歌 chànggē 到 dào 高音 gāoyīn 时岔 shíchà 了 le 音 yīn

    - Anh ấy hát đến cao âm thì lạc giọng.

  • volume volume

    - 唱高调 chànggāodiào

    - nói phách lối

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 最 zuì 高音部 gāoyīnbù

    - Anh ta hát phần âm cao nhất.

  • volume volume

    - 唱反调 chàngfǎndiào

    - nói/làm ngược lại

  • volume volume

    - 你 nǐ 对 duì 合唱团 héchàngtuán 毫无 háowú 益处 yìchù 你 nǐ 简直 jiǎnzhí 唱 chàng 不成 bùchéng 调 diào

    - Bạn không có lợi ích gì đối với đội hợp xướng - bạn thậm chí không thể hát hò hợp âm!

  • volume volume

    - 唱腔 chàngqiāng 高亢 gāokàng 宽厚 kuānhòu

    - làn điệu vang lên hồn hậu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 想 xiǎng 把 bǎ 恒温器 héngwēnqì 调 diào 高 gāo 两度 liǎngdù

    - Tôi chỉ muốn tăng nhiệt độ lên hai độ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao