唱工 chàng gōng
volume volume

Từ hán việt: 【xướng công】

Đọc nhanh: 唱工 (xướng công). Ý nghĩa là: ngón giọng; nghệ thuật hát (trong hí khúc).

Ý Nghĩa của "唱工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唱工 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngón giọng; nghệ thuật hát (trong hí khúc)

(唱工儿) 戏曲中的歌唱艺术

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唱工

  • volume volume

    - 麦基 màijī 去 qù 了 le 库亚 kùyà 基尼 jīní 医学中心 yīxuézhōngxīn 工作 gōngzuò

    - Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 工夫 gōngfū 没 méi 了 le 耐心 nàixīn

    - Trong một khoảng thời gian đã mất sự kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 三百多名 sānbǎiduōmíng 工作人员 gōngzuòrényuán

    - hơn ba trăm công nhân viên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 扮相 bànxiàng 和 hé 唱工 chànggōng 都 dōu 很 hěn 好 hǎo

    - anh ấy hoá trang và giọng ca đều hay cả

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 工作服 gōngzuòfú

    - bộ đồ lao động; bộ đồ làm việc

  • volume volume

    - 上下 shàngxià 不 bù 通气 tōngqì , 工作 gōngzuò 很难 hěnnán 开展 kāizhǎn

    - trên dưới không trao đổi tin tức, công việc rất khó triển khai.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 工人 gōngrén 在 zài 弹棉花 dànmiánhua

    - Ba người công nhân đang bật bông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao