唉姐 āi jiě
volume volume

Từ hán việt: 【ai thư】

Đọc nhanh: 唉姐 (ai thư). Ý nghĩa là: bà già (phương ngữ).

Ý Nghĩa của "唉姐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唉姐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bà già (phương ngữ)

granny (dialect)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唉姐

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 兄弟姐妹 xiōngdìjiěmèi 吗 ma ?

    - Cậu có anh chị em nào không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 总是 zǒngshì 唉声叹气 āishēngtànqì

    - Sao bạn lúc nào cũng than thở vậy?

  • volume volume

    - 陈姐 chénjiě 任 rèn 客服 kèfú 的 de 主管 zhǔguǎn

    - Chị Trần đảm nhiệm chức vụ quản lý khách hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 磨磨 mómó 叽叽 jījī 的 de , 不 bù 把 bǎ 我 wǒ 这个 zhègè 小姐 xiǎojie 放在眼里 fàngzàiyǎnlǐ 是 shì 吧 ba

    - Ngươi vẫn còn cằn nhà cằn nhằn à , không thèm để bản tiểu thư ta đây vào mắt đúng không

  • volume volume

    - 你 nǐ 认 rèn 她 tā 作 zuò 姐姐 jiějie 了 le

    - Bạn nhận cô ấy là chị rồi.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 两 liǎng 还 hái 真的 zhēnde 是 shì 塑料 sùliào 姐妹花 jiěmèihuā

    - Hai người đúng thật là chị em cây khế mà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 认识 rènshí 那位 nàwèi 李姐 lǐjiě 吗 ma ?

    - Bạn có quen cô Lý kia không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 记得 jìde 便 biàn 好 hǎo 姐姐 jiějie 啊 a 是 shì 怕 pà 你 nǐ 误杀 wùshā 好人 hǎorén 导致 dǎozhì 长老 zhǎnglǎo 们 men 让 ràng 你 nǐ 禁足 jìnzú

    - Chỉ cần ngươi nhớ kỹ, tỉ tỉ, ta sợ rằng lỡ tay giết người tốt, sẽ dẫn đến bị trưởng lão cấm túc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ài
    • Âm hán việt: Ai
    • Nét bút:丨フ一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RIOK (口戈人大)
    • Bảng mã:U+5509
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 姐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiě
    • Âm hán việt: Thư , Tả
    • Nét bút:フノ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VBM (女月一)
    • Bảng mã:U+59D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao