唇蜜 chún mì
volume volume

Từ hán việt: 【thần mật】

Đọc nhanh: 唇蜜 (thần mật). Ý nghĩa là: son bóng.

Ý Nghĩa của "唇蜜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唇蜜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. son bóng

lip gloss

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唇蜜

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 一罐 yīguàn 蜂蜜 fēngmì

    - Anh ấy tặng tôi một bình mật ong.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 有点儿 yǒudiǎner 肿 zhǒng

    - Môi của anh ấy hơi sưng.

  • volume volume

    - 他 tā 舔 tiǎn 了 le 舔 tiǎn 嘴唇 zuǐchún

    - Anh ấy liếm môi.

  • volume volume

    - 他 tā 舔 tiǎn 了 le 舔 tiǎn 唇 chún

    - Anh ấy đã liếm môi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 很 hěn 干燥 gānzào

    - Môi của anh ấy rất khô.

  • volume volume

    - 颤抖 chàndǒu 的 de 嘴唇 zuǐchún 说不出 shuōbuchū 话 huà

    - Môi run rẩy không nói lên lời.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 因 yīn 焦渴 jiāokě 而 ér 干裂 gānliè

    - Môi anh ấy nứt vì khát khô.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 有 yǒu 唇亡齿寒 chúnwángchǐhán 的 de 关系 guānxì

    - Hai người bọn họ có mối quan hệ mật thiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Chún
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MVR (一女口)
    • Bảng mã:U+5507
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao