哪像 nǎ xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【na tượng】

Đọc nhanh: 哪像 (na tượng). Ý nghĩa là: trái ngược với, không giống.

Ý Nghĩa của "哪像" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哪像 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trái ngược với

in contrast to

✪ 2. không giống

unlike

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哪像

  • volume volume

    - 哪里 nǎlǐ 像 xiàng 朝圣者 cháoshèngzhě 啊 a ?

    - Điều gì làm cho nó Pilgrim?

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 看着 kànzhe 面熟 miànshú , 像 xiàng 在 zài 哪儿 nǎér 见过 jiànguò

    - người này mặt quen quen, dường như gặp ở đâu đó rồi.

  • volume volume

    - 不是 búshì 像 xiàng 和 hé 萨莉 sàlì · 琼斯 qióngsī 在 zài 毕业 bìyè 舞会 wǔhuì 上 shàng 那次 nàcì

    - Không giống như Sally Jones và vũ hội cấp cao.

  • volume volume

    - 舍友 shèyǒu 就 jiù 像 xiàng 墙头草 qiángtóucǎo 一样 yīyàng , 哪边 nǎbiān 好 hǎo 那边 nàbiān 倒 dào

    - Bạn cũng thật ba phải , chỗ nào tốt thì chạy theo đó

  • volume volume

    - 乍一看 zhàyīkàn , 这 zhè 母女俩 mǔnǚliǎ 像 xiàng 姐妹俩 jiěmèiliǎ

    - Thoạt nhìn qua, 2 mẹ con như 2 chị em vậy.

  • volume volume

    - 他开 tākāi 汽车 qìchē 像 xiàng 个 gè 疯子 fēngzi 不定 bùdìng 哪天 nǎtiān 就 jiù 得 dé 撞死 zhuàngsǐ

    - Anh ta lái xe như một tên điên - không biết ngày nào sẽ gặp tai nạn chết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 上 shàng 回 huí 看到 kàndào 录像带 lùxiàngdài 是 shì 哪个 něigè 年代 niándài 了 le

    - Lần cuối cùng bạn nhìn thấy một trong những thứ này là khi nào?

  • volume volume

    - 这 zhè 哪 nǎ 是 shì 里 lǐ 沙龙 shālóng 更 gèng 像是 xiàngshì 肥皂剧 féizàojù

    - Đó là một vở kịch xà phòng hơn salon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Na , Né , Něi
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:丨フ一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSQL (口尸手中)
    • Bảng mã:U+54EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao