哭墙 kū qiáng
volume volume

Từ hán việt: 【khốc tường】

Đọc nhanh: 哭墙 (khốc tường). Ý nghĩa là: Bức tường Than khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem). Ví dụ : - 如果有另外一面哭墙 Nếu có một bức tường than khóc khác

Ý Nghĩa của "哭墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哭墙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bức tường Than khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)

Wailing Wall, or Western Wall (Jerusalem)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 另外 lìngwài 一面 yímiàn 哭墙 kūqiáng

    - Nếu có một bức tường than khóc khác

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哭墙

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 哭 kū 一边 yībiān 流鼻涕 liúbítì

    - Anh ấy vừa khóc vừa chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 黝 yǒu 黯 àn 的 de 墙角 qiángjiǎo

    - góc tường đen thui.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 失败 shībài 而 ér 哭泣 kūqì

    - Anh ta khóc thầm vì thất bại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抱 bào 在 zài 一起 yìqǐ 哭泣 kūqì

    - Họ ôm nhau khóc thầm.

  • volume volume

    - 不要紧 búyàojǐn , 别哭 biékū 了 le

    - Không quan trọng đâu, đừng khóc nữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 小心 xiǎoxīn 损坏 sǔnhuài 了 le 墙壁 qiángbì

    - Họ đã vô tình làm hỏng bức tường.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 另外 lìngwài 一面 yímiàn 哭墙 kūqiáng

    - Nếu có một bức tường than khóc khác

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从墙 cóngqiáng 的 de 间 jiān 偷偷 tōutōu 看 kàn

    - Họ lén nhìn qua khe hở của bức tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao