哨子 shàozi
volume volume

Từ hán việt: 【sáo tử】

Đọc nhanh: 哨子 (sáo tử). Ý nghĩa là: cái còi; tu huýt; còi thổi; còi; còi tu huýt. Ví dụ : - 路警吹响了哨子,火车就开动了。 Cảnh sát giao thông thổi còi, tàu hỏa bắt đầu chạy.

Ý Nghĩa của "哨子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哨子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái còi; tu huýt; còi thổi; còi; còi tu huýt

用金属或塑料等制成的能吹响的器物,多在集合人员、操练或体育运动时使用

Ví dụ:
  • volume volume

    - 路警 lùjǐng 吹响 chuīxiǎng 了 le 哨子 shàozi , 火车 huǒchē 就 jiù 开动 kāidòng 了 le

    - Cảnh sát giao thông thổi còi, tàu hỏa bắt đầu chạy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哨子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 哨子 shàozi 召集 zhàojí 大家 dàjiā

    - Anh ấy dùng còi để tập hợp mọi người.

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 路警 lùjǐng 吹响 chuīxiǎng 了 le 哨子 shàozi , 火车 huǒchē 就 jiù 开动 kāidòng 了 le

    - Cảnh sát giao thông thổi còi, tàu hỏa bắt đầu chạy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Shào
    • Âm hán việt: Sáo , Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:丨フ一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RFB (口火月)
    • Bảng mã:U+54E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao