哨子声 shàozi shēng
volume volume

Từ hán việt: 【sáo tử thanh】

Đọc nhanh: 哨子声 (sáo tử thanh). Ý nghĩa là: tiếng huýt sáo.

Ý Nghĩa của "哨子声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哨子声 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếng huýt sáo

whistling sound

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哨子声

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 呼哨 hūshào

    - tiếng huýt

  • volume volume

    - 叭 bā 的 de 一声 yīshēng , 棍子 gùnzi 断 duàn 了 le

    - Rắc một tiếng, cây gậy gãy.

  • volume volume

    - 叭 bā 的 de 一声 yīshēng , 打 dǎ 在 zài 柜子 guìzi 上 shàng

    - Đụng phải cái tủ một cái "huỵch"

  • volume volume

    - 乘务员 chéngwùyuán 哨声 shàoshēng 一响 yīxiǎng 司机 sījī 开动 kāidòng 机车 jīchē

    - .Khi tiếng còi vang lên thì tài xế bắt đầu khởi động đầu máy.

  • volume volume

    - 他 tā 表面 biǎomiàn 上 shàng 不动声色 bùdòngshēngsè , 骨子里 gǔzilǐ 却 què 早有打算 zǎoyǒudǎsuàn

    - vẻ mặt bình tĩnh không có thái độ gì nhưng trong lòng đã có tính toán hết rồi.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 的 de 号子声 hàozǐshēng 和 hé 机器 jīqì 的 de 隆隆声 lónglóngshēng 搀杂在 chānzázài 一起 yìqǐ

    - tiếng còi lao động hoà lẫn với tiếng máy kêu ầm ầm.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 吼叫 hǒujiào , 呼地 hūdì 从 cóng 林子里 línzilǐ 冲出 chōngchū 一只 yīzhī 老虎 lǎohǔ 来 lái

    - Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.

  • volume volume

    - 她 tā 大声 dàshēng 地 dì 责备 zébèi 孩子 háizi 的 de 行为 xíngwéi

    - Cô ấy lớn tiếng trách mắng hành vi của con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Shào
    • Âm hán việt: Sáo , Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:丨フ一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RFB (口火月)
    • Bảng mã:U+54E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao