哎 āi
volume volume

Từ hán việt: 【ai】

Đọc nhanh: 哎 (ai). Ý nghĩa là: ôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý kinh ngạc hoặc không hài lòng), này; nè; ê (tỏ ý nhắc nhở). Ví dụ : - 哎!真是想不到的事。 Chao ôi! Thật là một chuyện không ngờ tới.. - 哎!你怎么能这么说呢! Trời ơi! Sao anh có thể nói như thế!. - 哎,别忘了带钥匙。 Ê, đừng quên mang chìa khóa.

Ý Nghĩa của "哎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

哎 khi là Thán từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý kinh ngạc hoặc không hài lòng)

表示惊讶或不满意

Ví dụ:
  • volume volume

    - 哎 āi 真是 zhēnshi 想不到 xiǎngbúdào 的 de 事 shì

    - Chao ôi! Thật là một chuyện không ngờ tới.

  • volume volume

    - 哎 āi 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 这么 zhème 说 shuō 呢 ne

    - Trời ơi! Sao anh có thể nói như thế!

✪ 2. này; nè; ê (tỏ ý nhắc nhở)

表示提醒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 哎 āi , 别忘了 biéwàngle 带 dài 钥匙 yàoshi

    - Ê, đừng quên mang chìa khóa.

  • volume volume

    - 哎 āi ! 早睡 zǎoshuì 吧 ba

    - Ê! ngủ sớm đi nhé!

  • volume volume

    - 哎 āi , 记得 jìde 早点 zǎodiǎn 回家 huíjiā

    - Này, nhớ về nhà sớm đấy.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哎

  • volume volume

    - 哎呀 āiyā 这 zhè 还 hái 了 le 得 dé

    - trời ơi! thế thì còn gì nữa!

  • volume volume

    - 哎哟 āiyō , 怎么 zěnme 这么 zhème 贵 guì ?

    - Khiếp, sao mà đắt thế?

  • volume volume

    - 哎哟 āiyō , 我 wǒ 的 de 头 tóu 好 hǎo 疼 téng !

    - Ui da, đầu tôi đau quá!

  • volume volume

    - 哎哟 āiyō , 这菜 zhècài 真 zhēn 好吃 hǎochī !

    - Ây da, cậu dẫm lên chân tớ rồi!

  • volume volume

    - 哎哟 āiyō 你 nǐ 踩 cǎi 到 dào 我 wǒ 脚 jiǎo 上 shàng 了 le

    - Ây da, cậu dẫm lên chân tớ rồi!

  • volume volume

    - 哎呀 āiyā 你 nǐ 怎么 zěnme 来 lái 这么晚 zhèmewǎn 呢 ne

    - trời ơi, sao anh đến trễ dữ vậy!

  • volume volume

    - 哎呀 āiyā , 不得了 bùdéle , 着火 zháohuǒ 了 le ! 快 kuài , 救人 jiùrén !

    - trời ơi, nguy quá, cháy rồi! mau cứu người đi!

  • volume volume

    - 哎呀 āiyā 你 nǐ 把 bǎ 史努比 shǐnǔbǐ 拿 ná 出来 chūlái 了 le

    - Này, bạn đã có Snoopy ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: āi
    • Âm hán việt: Ai , Ngải
    • Nét bút:丨フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RTK (口廿大)
    • Bảng mã:U+54CE
    • Tần suất sử dụng:Cao