哈米吉多顿 hā mǐjí duō dùn
volume volume

Từ hán việt: 【ha mễ cát đa đốn】

Đọc nhanh: 哈米吉多顿 (ha mễ cát đa đốn). Ý nghĩa là: Ha-ma-ghê-đôn (trong Khải Huyền 16:16).

Ý Nghĩa của "哈米吉多顿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哈米吉多顿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ha-ma-ghê-đôn (trong Khải Huyền 16:16)

Armageddon (in Revelation 16:16)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哈米吉多顿

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 把 bǎ 他 tā 遣 qiǎn 返回 fǎnhuí 多米尼加共和国 duōmǐníjiāgònghéguó 的 de

    - Họ sẽ đưa anh ta trở lại Cộng hòa Dominica.

  • volume volume

    - 哈 hā 他 tā 一顿 yīdùn

    - mắng nó một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 哈 hā 了 le 一顿 yīdùn

    - Anh ấy bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 成为 chéngwéi 现代 xiàndài 的 de 米尔顿 mǐěrdùn · 伯利 bólì ( 演员 yǎnyuán , 传说 chuánshuō 他 tā 伟岸 wěiàn 无比 wúbǐ )

    - Tôi có thể biến bạn thành Milton Berle của thế hệ này.

  • volume volume

    - 一升米 yīshēngmǐ 多不多 duōbùduō ?

    - Một thăng gạo này đủ không?

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 收获 shōuhuò 了 le 很多 hěnduō 稻米 dàomǐ

    - Năm nay chúng tôi thu hoạch được nhiều gạo.

  • volume volume

    - 十年 shínián 来 lái 你 nǐ 一直 yìzhí 在 zài 堆 duī 多米诺骨牌 duōmǐnuògǔpái

    - Bạn đã thiết lập các quân cờ domino trong mười năm.

  • volume volume

    - 吉米 jímǐ · 罗杰斯 luójiésī 找到 zhǎodào 了 le 你们 nǐmen 要 yào 找 zhǎo 的 de 失踪 shīzōng 的 de 证人 zhèngrén

    - Jim Rogers đã tìm thấy nhân chứng mất tích của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao