咿 yī
volume volume

Từ hán việt: 【y】

Đọc nhanh: 咿 (y). Ý nghĩa là: ê a (từ tượng thanh). Ví dụ : - 隔壁发出咿咿呀呀的胡琴声。 tiếng đàn nhị du dương phát ra từ nhà láng giềng.. - 芦苇里传出咿呀的桨声。 tiếng máy chèo khua nước phát ra từ đám lau sậy.. - 咿呀学语。 bi bô tập nói

Ý Nghĩa của "咿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咿 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ê a (từ tượng thanh)

象声词,形容读书的声音

Ví dụ:
  • volume volume

    - 隔壁 gébì 发出 fāchū 咿咿呀呀 yīyīyāya 的 de 胡琴 húqin 声 shēng

    - tiếng đàn nhị du dương phát ra từ nhà láng giềng.

  • volume volume

    - 芦苇 lúwěi 里 lǐ 传出 chuánchū 咿呀 yīyā 的 de 桨声 jiǎngshēng

    - tiếng máy chèo khua nước phát ra từ đám lau sậy.

  • volume volume

    - 咿呀学语 yīyāxuéyǔ

    - bi bô tập nói

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咿

  • volume volume

    - 咿呀学语 yīyāxuéyǔ

    - bi bô tập nói

  • volume volume

    - 隔壁 gébì 发出 fāchū 咿咿呀呀 yīyīyāya 的 de 胡琴 húqin 声 shēng

    - tiếng đàn nhị du dương phát ra từ nhà láng giềng.

  • volume volume

    - 芦苇 lúwěi 里 lǐ 传出 chuánchū 咿呀 yīyā 的 de 桨声 jiǎngshēng

    - tiếng máy chèo khua nước phát ra từ đám lau sậy.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Y
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROSK (口人尸大)
    • Bảng mã:U+54BF
    • Tần suất sử dụng:Thấp