和头 hé tóu
volume volume

Từ hán việt: 【hòa đầu】

Đọc nhanh: 和头 (hòa đầu). Ý nghĩa là: hoà thuận; hiền hoà; hiền lành; dịu dàng; hoà nhã; nhẹ nhàng。溫和順從。 性情和順 tính tình hiền lành..

Ý Nghĩa của "和头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和头 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoà thuận; hiền hoà; hiền lành; dịu dàng; hoà nhã; nhẹ nhàng。溫和順從。 性情和順 tính tình hiền lành.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和头

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 买些 mǎixiē 罐头 guàntou 水果 shuǐguǒ 和 hé 蔬菜 shūcài

    - Tôi muốn mua một số trái cây và rau củ đóng hộp.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 和 hé 学习 xuéxí , 他 tā 样样 yàngyàng 都 dōu 走 zǒu 在 zài 头里 tóulǐ

    - làm việc và học tập, anh ấy đều đi trước.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 那个 nàgè 人 rén 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 死对头 sǐduìtóu

    - Anh ta và người đó là kẻ thù đối đầu thực sự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 一个 yígè 顶级 dǐngjí 猎头 liètóu 想 xiǎng 了 le 一整天 yīzhěngtiān

    - Tôi đã dành một ngày với một săn đầu người hàng đầu mà tôi biết

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 他 tā 耍滑头 shuǎhuátóu

    - Tôi chơi anh ta một vố.

  • volume volume

    - 生死关头 shēngsǐguāntóu 你 nǐ 会 huì 和 hé 她 tā 做 zuò 一样 yīyàng 的 de 选择 xuǎnzé 吗 ma ?

    - Vào thời khắc sinh tử bạn sẽ đưa ra lựa chọn giống cô ấy chứ?

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 鳕鱼 xuěyú 罐头 guàntou 和 hé 一个 yígè 三明治 sānmíngzhì 作 zuò 晚饭 wǎnfàn

    - Anh ta mua một hộp cá tuyết và một bánh sandwich làm bữa tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao