和和气气 hé héqì qì
volume volume

Từ hán việt: 【hoà hoà khí khí】

Đọc nhanh: 和和气气 (hoà hoà khí khí). Ý nghĩa là: lịch sự và hòa nhã. Ví dụ : - 小两口儿和和气气地过日子。 hai vợ chồng trẻ sống rất hoà thuận.

Ý Nghĩa của "和和气气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和和气气 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lịch sự và hòa nhã

polite and amiable

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小两口儿 xiǎoliǎngkǒuer 和和气气 héhéqìqì 地 dì 过日子 guòrìzi

    - hai vợ chồng trẻ sống rất hoà thuận.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和和气气

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 个 gè 好 hǎo 天气 tiānqì , 我 wǒ 和丽丽 hélìlì 去 qù 科技馆 kējìguǎn 参观 cānguān

    - Hôm nay trời rất đẹp, tôi và Lili đi thăm quan Bảo tàng Khoa học và Công nghệ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 人气 rénqì 很 hěn 温和 wēnhé

    - Tính khí của anh ấy rất ôn hòa.

  • volume volume

    - 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 生气 shēngqì 和 hé 热情 rèqíng

    - Anh ấy tràn đầy sinh khí và nhiệt huyết.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 中 zhōng 的 de 和 hé 气 qì 促进 cùjìn 了 le 合作 hézuò

    - Sự hòa nhã trong cuộc họp thúc đẩy sự hợp tác.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 老板 lǎobǎn 打交道 dǎjiāodào 的 de 时候 shíhou 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 别 bié 耍脾气 shuǎpíqi

    - Khi mà chào hỏi với sếp thì chú ý một chút, đừng có đùa cợt.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 天气 tiānqì , 虽 suī 没 méi 太阳 tàiyang , 已经 yǐjīng 比较 bǐjiào 暖和 nuǎnhuo 了 le

    - khí hậu tháng ba, tuy là không thấy mặt trời nhưng mà đã thấy ấm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 柔和 róuhé 的 de 语气 yǔqì 说话 shuōhuà

    - Anh nói với giọng nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 讨论 tǎolùn 时 shí 总是 zǒngshì 和 hé 气 qì

    - Họ luôn hòa nhã khi thảo luận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao