咄咄怪事 duōduō guàishì
volume volume

Từ hán việt: 【đốt đốt quái sự】

Đọc nhanh: 咄咄怪事 (đốt đốt quái sự). Ý nghĩa là: kỳ quặc quái gở. Ví dụ : - 岂非咄咄怪事? chẳng lẽ không phải chuyện lạ?

Ý Nghĩa của "咄咄怪事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咄咄怪事 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỳ quặc quái gở

令人感到不可理解、十分惊讶的事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 岂非 qǐfēi 咄咄怪事 duōduōguàishì

    - chẳng lẽ không phải chuyện lạ?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咄咄怪事

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 口气 kǒuqì 咄咄逼人 duōduōbīrén , 令人 lìngrén 十分 shífēn 难堪 nánkān

    - giọng nói hăm doạ của hắn, khiến mọi người vô cùng khó chịu.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 给 gěi 您 nín 办好 bànhǎo , 请 qǐng 不要 búyào 见怪 jiànguài

    - chưa làm xong việc cho ông, xin đừng trách.

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 不要 búyào 怪罪 guàizuì 他 tā

    - việc này không thể trách móc anh ấy.

  • volume volume

    - 咄咄怪事 duōduōguàishì

    - mầu nhiệm lạ lùng.

  • volume volume

    - 咄咄怪事 duōduōguàishì

    - việc quái gở

  • volume volume

    - 岂非 qǐfēi 咄咄怪事 duōduōguàishì

    - chẳng lẽ không phải chuyện lạ?

  • volume volume

    - 想起 xiǎngqǐ 这件 zhèjiàn 事儿 shìer 就 jiù 觉得 juéde 怪 guài 堵心 dǔxīn 的 de

    - nghĩ đến việc này cảm thấy bực bội trong lòng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 遇到 yùdào 了 le 一些 yīxiē 奇怪 qíguài 的 de 事情 shìqing

    - Hôm nay tôi gặp một vài việc kỳ lạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đoát , Đốt
    • Nét bút:丨フ一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RUU (口山山)
    • Bảng mã:U+5484
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 怪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Guài
    • Âm hán việt: Quái
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PEG (心水土)
    • Bảng mã:U+602A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao