呼啦啦 hūlā la
volume volume

Từ hán việt: 【hô lạp lạp】

Đọc nhanh: 呼啦啦 (hô lạp lạp). Ý nghĩa là: tiếng vỗ.

Ý Nghĩa của "呼啦啦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呼啦啦 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếng vỗ

flapping sound

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呼啦啦

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈妈 māma 胖到 pàngdào 要 yào 用 yòng 呼啦圈 hūlāquān 来 lái 当 dāng 肚脐 dùqí 上面 shàngmiàn 的 de 环 huán

    - Mẹ bạn béo đến mức cần lắc vòng

  • volume volume

    - 红旗 hóngqí 被 bèi 风吹 fēngchuī 得 dé 呼啦 hūlā 呼啦 hūlā 地响 dìxiǎng

    - gió thổi cờ bay phần phật.

  • volume volume

    - 建议 jiànyì 每次 měicì 转 zhuǎn 呼啦圈 hūlāquān 至少 zhìshǎo 三十分钟 sānshífēnzhōng

    - Kiến nghị mỗi lần lắc vòng ít nhất 30 phút

  • volume volume

    - 他 tā 回来 huílai 啦 la , 真 zhēn 高兴 gāoxīng

    - Anh ấy trở về rồi, thật vui.

  • volume volume

    - 麦子 màizi 都 dōu 熟 shú 了 le , 得 dé 上 shàng 紧割 jǐngē 啦 la

    - lúa mạch chín cả rồi, cần phải gấp rút thu hoạch ngay!

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 给 gěi 大家 dàjiā 种草 zhǒngcǎo 啦 la

    - Hôm nay giới thiệu cho mọi người chút.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 分别 fēnbié 了 le 好多年 hǎoduōnián 啦 la

    - Họ xa cách nhau đã nhiều năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 挑水 tiāoshuǐ , 哩哩啦啦 lililālā 洒 sǎ 了 le 一地 yīdì

    - anh ấy không biết gánh nước, làm nước đổ tung toé khắp nơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hū , Xū
    • Âm hán việt: Hao , Há , Hô
    • Nét bút:丨フ一ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHFD (口竹火木)
    • Bảng mã:U+547C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 啦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Lā , La
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RQYT (口手卜廿)
    • Bảng mã:U+5566
    • Tần suất sử dụng:Rất cao