鸡胗鸡肫 jī zhēn jī zhūn
volume volume

Từ hán việt: 【kê chẩn kê thuần】

Đọc nhanh: 鸡胗鸡肫 (kê chẩn kê thuần). Ý nghĩa là: mề gà (Gia cầm).

Ý Nghĩa của "鸡胗鸡肫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡胗鸡肫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mề gà (Gia cầm)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡胗鸡肫

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Cậu ấy đang chiên trứng gà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 剔 tī 鸡骨头 jīgǔtóu

    - Anh ấy đang gỡ xương gà.

  • volume volume

    - 鸡 jī 肫 zhūn

    - mề gà

  • volume volume

    - 鸡 jī 胗 zhēn 儿 ér

    - mề gà

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 着 zhe 炒鸡蛋 chǎojīdàn 呢 ne

    - Anh ấy đang học cách tráng trứng.

  • volume volume

    - 他 tā 家养 jiāyǎng 了 le 几只 jǐzhī 生蛋 shēngdàn 的 de 母鸡 mǔjī

    - Nhà anh ấy nuôi mấy con gà mái đẻ trứng.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 不同 bùtóng 的 de 鸡 jī 品种 pǐnzhǒng

    - Anh ấy nuôi nhiều giống gà khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Chún , Tún , Zhūn , Zhuō
    • Âm hán việt: Chuân , Thuần , Truân , Đồn
    • Nét bút:ノフ一一一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPU (月心山)
    • Bảng mã:U+80AB
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 胗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhěn , Zhūn
    • Âm hán việt: Chân , Chẩn , Truân
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOHH (月人竹竹)
    • Bảng mã:U+80D7
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao