呢喃细语 nínán xì yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【ni nam tế ngữ】

Đọc nhanh: 呢喃细语 (ni nam tế ngữ). Ý nghĩa là: thì thầm bằng giọng thấp (thành ngữ); lẩm bẩm.

Ý Nghĩa của "呢喃细语" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呢喃细语 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thì thầm bằng giọng thấp (thành ngữ); lẩm bẩm

whispering in a low voice (idiom); murmuring

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呢喃细语

  • volume volume

    - 我 wǒ 应该 yīnggāi 怎么 zěnme 准备 zhǔnbèi 汉语 hànyǔ 水平 shuǐpíng 考试 kǎoshì 呢 ne ?

    - Tôi nên chuẩn bị như thế nào cho kỳ thi năng lực tiếng Trung?

  • volume volume

    - 中文 zhōngwén 有 yǒu 很多 hěnduō 语气词 yǔqìcí , 比如 bǐrú 啊 a , 呢 ne , 吧 ba 呀 ya , 等等 děngděng

    - Tiếng Trung có nhiều tiểu từ tình thái, chẳng hạn như ah, hey, ba ah, v.v.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不在乎 bùzàihu 流言蜚语 liúyánfēiyǔ 呢 ne

    - Tôi không để ý đến những câu chuyện phiếm.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 问 wèn 你 nǐ 话 huà 呢 ne , 你 nǐ 怎么 zěnme 不 bù 言语 yányǔ

    - người ta hỏi sao anh không trả lời?

  • volume volume

    - 惠 huì 老师 lǎoshī 教 jiào 语文 yǔwén 呢 ne

    - Thầy giáo Huệ dạy môn ngữ văn.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 在 zài 喃喃自语 nánnánzìyǔ

    - Ông lão đang lẩm bẩm một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 没有 méiyǒu 礼貌 lǐmào 了 le 什么 shénme 能 néng 用 yòng 这种 zhèzhǒng 语气 yǔqì 跟 gēn 爸爸 bàba 说话 shuōhuà 呢 ne

    - Anh ấy quá không lịch sự rồi, làm sao anh ấy có thể nói chuyện với bố mình bằng giọng điệu này?

  • volume volume

    - 你 nǐ 现在 xiànzài 不用 bùyòng 轻声细语 qīngshēngxìyǔ 的 de 了 le

    - Bạn không cần phải thì thầm bây giờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Nē , Né , Ne , Ní
    • Âm hán việt: Ni , Nỉ
    • Nét bút:丨フ一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSP (口尸心)
    • Bảng mã:U+5462
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJBJ (口十月十)
    • Bảng mã:U+5583
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao