呢喃 nínán
volume volume

Từ hán việt: 【ni nam】

Đọc nhanh: 呢喃 (ni nam). Ý nghĩa là: líu ríu (tiếng chim nhạn), lẩm bẩm.

Ý Nghĩa của "呢喃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. líu ríu (tiếng chim nhạn)

形容燕子的叫声

✪ 1. lẩm bẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呢喃

  • volume volume

    - 乌 wū 有 yǒu 办法 bànfǎ 能 néng 解决 jiějué 呢 ne

    - Có cách nào giải quyết được chứ.

  • volume volume

    - 麦子 màizi 长得 zhǎngde 才 cái 好 hǎo 呢 ne

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 买枝 mǎizhī 钢笔 gāngbǐ 且 qiě 使 shǐ 呢 ne

    - Mua bút máy dùng cho bền.

  • volume volume

    - 为何 wèihé 他 tā 不 bù 说话 shuōhuà 呢 ne ?

    - Tại sao anh ấy không nói gì?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 马上 mǎshàng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 房间 fángjiān 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 呢 ne ?

    - Tại sao không dọn dẹp phòng cho sạch sẽ chứ?

  • volume volume

    - 乔 qiáo · 怀特 huáitè 呢 ne

    - Joe White thì sao?

  • volume volume

    - 为何 wèihé 她 tā 还 hái 没 méi 完成 wánchéng 任务 rènwù 呢 ne ?

    - Tại sao cô ấy vẫn chưa hoàn thành nhiệm vụ?

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Nē , Né , Ne , Ní
    • Âm hán việt: Ni , Nỉ
    • Nét bút:丨フ一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSP (口尸心)
    • Bảng mã:U+5462
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJBJ (口十月十)
    • Bảng mã:U+5583
    • Tần suất sử dụng:Cao