礼服呢 lǐfú ne
volume volume

Từ hán việt: 【lễ phục ni】

Đọc nhanh: 礼服呢 (lễ phục ni). Ý nghĩa là: nỉ may lễ phục.

Ý Nghĩa của "礼服呢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

礼服呢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nỉ may lễ phục

毛织直贡呢的别称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 礼服呢

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 晚礼服 wǎnlǐfú 上缀 shàngzhuì 著 zhù 一朵 yīduǒ 兰花 lánhuā

    - Cô ấy đính một bông lan trên chiếc váy dạ hội.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 奢华 shēhuá 的 de 晚礼服 wǎnlǐfú

    - Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội rất sang trọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 找到 zhǎodào 任何 rènhé 在 zài 坚信 jiānxìn 礼 lǐ 可以 kěyǐ 穿 chuān 的 de 衣服 yīfú

    - Tôi vẫn chưa tìm thấy bất cứ điều gì để xác nhận của Anthony.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从 cóng 哪儿 nǎér 回来 huílai 的 de 啊 a 怎么 zěnme 衣服 yīfú 脏兮兮 zāngxīxī 的 de 呢 ne

    - Con mới đi đâu về mà quần áo lại “lấm như trâu đầm” thế kia.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 上 shàng 了 le 黑色 hēisè 的 de 礼服 lǐfú

    - Anh ấy mặc lễ phục màu đen.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 漂亮 piàoliàng 的 de 礼服 lǐfú

    - Cô ấy mặc một chiếc lễ phục rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 没有 méiyǒu 礼貌 lǐmào 了 le 什么 shénme 能 néng 用 yòng 这种 zhèzhǒng 语气 yǔqì 跟 gēn 爸爸 bàba 说话 shuōhuà 呢 ne

    - Anh ấy quá không lịch sự rồi, làm sao anh ấy có thể nói chuyện với bố mình bằng giọng điệu này?

  • - 她 tā 选 xuǎn 了 le 一些 yīxiē 精美 jīngměi 的 de 女 nǚ 装饰品 zhuāngshìpǐn 来 lái 搭配 dāpèi 晚礼服 wǎnlǐfú

    - Cô ấy chọn một số món trang sức nữ tinh xảo để phối với váy dạ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Nē , Né , Ne , Ní
    • Âm hán việt: Ni , Nỉ
    • Nét bút:丨フ一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSP (口尸心)
    • Bảng mã:U+5462
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao