呛咕 qiāng gū
volume volume

Từ hán việt: 【sang cô】

Đọc nhanh: 呛咕 (sang cô). Ý nghĩa là: để thảo luận (phương ngữ).

Ý Nghĩa của "呛咕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呛咕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để thảo luận (phương ngữ)

to discuss (dialect)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呛咕

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 在 zài 叨咕 dáogu 家常 jiācháng

    - Bà nội đang nói thầm chuyện nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 吃饭 chīfàn 呛到 qiàngdào 了 le

    - Cô ấy ăn cơm bị sặc.

  • volume volume

    - 喝水 hēshuǐ 别喝 biéhē 太快 tàikuài 了 le , 小心 xiǎoxīn 呛到 qiàngdào !

    - Uống nước đừng uống quá nhanh, cẩn thận sặc!

  • volume volume

    - 他端 tāduān 起 qǐ 一杯 yībēi 水 shuǐ 咕噜 gūlu 一口 yīkǒu 就 jiù 喝完 hēwán 了 le

    - nó bưng ly nước uống ừng ực một hơi cạn sạch.

  • volume volume

    - 雷声 léishēng 咕隆 gūlōng 咕隆 gūlōng , 由远 yóuyuǎn 而 ér 近 jìn

    - tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de , 他 tā 就 jiù 起来 qǐlai 了 le

    - trời còn tối om mà anh ấy đã dậy rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 一直 yìzhí 小声 xiǎoshēng 叨咕 dáogu

    - Cô ấy luôn nói lẩm bẩm.

  • volume volume

    - 大石头 dàshítou 咕咚一声 gūdōngyīshēng 掉 diào 到 dào 水里去 shuǐlǐqù 了 le

    - hòn đá to rơi tòm xuống nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiāng , Qiàng
    • Âm hán việt: Sang , Thương
    • Nét bút:丨フ一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROSU (口人尸山)
    • Bảng mã:U+545B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao