呈禀 chéng bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【trình bẩm】

Đọc nhanh: 呈禀 (trình bẩm). Ý nghĩa là: Bẩm báo..

Ý Nghĩa của "呈禀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呈禀 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bẩm báo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呈禀

  • volume volume

    - 禀 bǐng 呈 chéng 皇上 huángshàng 明察 míngchá

    - trình hoàng thượng minh xét

  • volume volume

    - 呈递 chéngdì 公文 gōngwén

    - trình công văn.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 呈 chéng 深蓝色 shēnlánsè

    - Biển hiện lên màu xanh đậm.

  • volume volume

    - 铜锈 tóngxiù 呈 chéng 绿 lǜ

    - Đồng bị han rỉ có màu xanh.

  • volume volume

    - 把 bǎ 禀 bǐng 呈 chéng 给 gěi 上司 shàngsī 看 kàn

    - Trình tờ trình lên cho sếp xem.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 呈现出 chéngxiànchū 崭新 zhǎnxīn 的 de 面貌 miànmào

    - Thành phố đã mang diện mạo hoàn toàn mới.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 呈现出 chéngxiànchū 碧蓝 bìlán 的 de 颜色 yánsè

    - Đại dương hiện lên một màu xanh biếc.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ , 做 zuò 剪接 jiǎnjiē 的 de 要 yào 很 hěn 有 yǒu 耐心 nàixīn 去芜存菁 qùwúcúnjīng 把 bǎ 最好 zuìhǎo 的 de 部分 bùfèn 才 cái 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái

    - Vì vậy, những người làm công tác biên tập phải nhẫn nại, loại bỏ những thứ không cần thiết để thể hiện ra những phần tốt nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHG (口竹土)
    • Bảng mã:U+5448
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 禀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Bǐn , Bǐng , Lǐn
    • Âm hán việt: Bẩm , Bằng , Lẫm
    • Nét bút:丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YWMMF (卜田一一火)
    • Bảng mã:U+7980
    • Tần suất sử dụng:Trung bình