呆痴 dāi chī
volume volume

Từ hán việt: 【ngai si】

Đọc nhanh: 呆痴 (ngai si). Ý nghĩa là: lơ láo.

Ý Nghĩa của "呆痴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呆痴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lơ láo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呆痴

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 为 wèi 痴呆症 chīdāizhèng

    - Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh Alzheimer.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ 真是 zhēnshi 痴呆 chīdāi

    - Ý tưởng của bạn thật là ngớ ngẩn.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 在 zài 痴呆症 chīdāizhèng 初期 chūqī

    - Rằng cô ấy mắc chứng mất trí nhớ sớm.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 有点 yǒudiǎn 痴呆 chīdāi

    - Anh ấy trông có vẻ hơi ngu.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 的 de 痴呆 chīdāi 日益严重 rìyìyánzhòng

    - Bệnh Alzheimer của mẹ ngày càng nặng.

  • volume volume

    - 痴呆症 chīdāizhèng 影响 yǐngxiǎng 了 le 她 tā 的 de 生活 shēnghuó

    - Bệnh Alzheimer đã ảnh hưởng đến cuộc sống của cô ấy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 让 ràng 他 tā 显得 xiǎnde 很 hěn 痴呆 chīdāi

    - Câu hỏi này làm anh ấy xịt keo.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 老年痴呆 lǎoniánchīdāi 会 huì 遗传 yíchuán 的 de

    - Bác sĩ nói bệnh Alzheimer sẽ di truyền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: ái , Dāi
    • Âm hán việt: Bảo , Ngai , Ngốc
    • Nét bút:丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RD (口木)
    • Bảng mã:U+5446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Chī
    • Âm hán việt: Si
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOKR (大人大口)
    • Bảng mã:U+75F4
    • Tần suất sử dụng:Cao